Điều kiện xã hội
Thứ sáu, 22.08.2008, 03:02pm (GMT+7)
Đông Anh là một huyện ngoại thành Hà Nội và là địa điểm đặc thù, nơi hội tụ các vấn đề nghèo thành thị như: Số lượng dân nhập cư lớn, chiếm 2/3 tổng số thành phần nhập cư tại Đông Anh; vì là vùng ngoại thành nên đây là địa điểm phát triển các khu công nghiệp lớn, do vậy đất nông nghiệp được chuyển sang mục đích sử dụng cho công nghiệp và người dân tại đây gánh chịu hậu quả của việc mất đất và phải đối mặt với việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế; do là vùng cách xa trung tâm Hà Nội vài chục km nên dân trí tại Đông Anh còn hạn chế và không khác nhiều so với các vùng nông thôn khác tại Việt Nam; còn xã Xuân Nộn, người dân ở đây chủ yếu làm nông nghiệp (chiếm khoảng 95%), phát triển kinh tế còn chậm, số người nghèo cũng còn đáng kể, đặc biệt là vấn đề bất bình đẳng giới còn ăn sâu vào tiềm thức của đại bọ phận người dân. Vì vậy, Đông Anh là địa điểm lí tưởng cho chương trình can thiệp Phát triển cộng đồng giảm nghèo đô thị.
BẢNG THÔNG TIN CÁC CHỈ TIÊU XÃ HỘI
|
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Năm 2005 |
Năm 2010 |
|
1. Diện tích đất tự nhiên |
Ha |
18.230 |
18.230 |
|
2. Qui mô dân số |
Người |
309.690 |
377.494 |
|
3. Tốc độ tăng GTSX chung
trong đó: + Công nghiệp - Xây dựng
+ Nông nghiệp - Thủy sản
+ Thương mại - Dịch vụ |
% |
12,3
13,5
4,2
17,6 |
14,6
15,4
3,8
19,7 |
|
4. Cơ cấu kinh tế trên địa bàn
+ Công nghiệp - Xây dựng
+ Nông nghiệp - Thủy sản
+ Thương mại - Dịch vụ |
% |
100
72,7
14,2
13,1 |
100
75,1
8,6
16,3 |
|
5. Giáo dục
+ Phổ cập PTTH và tương đương
+ Tỉ lệ trường đạt chuẩn quốc gia
+ Tỉ lệ học sinh tiểu học học hai buổi/ngày
+ Tỉ lệ học sinh PTCS học hai buổi/ngày |
% |
70,0
25,0
75,0-80,0
30,0-35,0 |
100,0
50,0
100,0
90,0-95,0 |
|
6. Y tế, dân số
+ Tỉ lệ sinh
+ Tỉ lệ trẻ em suy dinh dưỡng
+ Tỉ lệ sinh con thứ ba |
%
%
%0 |
1,45
15,0
6,5 |
1,1
10,0
5,0 |
|
7. Việc làm
+ Số người được giải quyết việc làm hàng năm
+ Tỉ lệ lao động qua đào tạo |
Người
% |
2000
40-45 |
5000
65-67 |
|
8. Giao thông đô thị
+ Tỉ lệ đất giao thông/đất đô thị
+ Số km đường giao thông/km2 |
%
km/km2 |
10,0
1,8 |
15,7
3,2 |
|
9. Nước sạch
+ Tiêu chuẩn cấp nước sạch sinh hoạt
+ Tỉ lệ dân được dùng nước sạch |
lít/ng.đêm
% |
170
95 |
180
100 |
|
10. Tỉ lệ hộ nghèo |
% |
8,0 |
1,0 |
|
11. Một số chỉ tiêu bình quân
+ GTSX bình quân đầu người
+ GTSX nông nghiệp và dịch vụ bình quân/ha đất canh tác |
triệu đ/ng.
triệu đ/ha |
13,27
57,3 |
18,0
75,0 |
|